Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fatling
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
a
t
l
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Súc vật nhỏ (cừu, bê, lợn... vỗ béo (để giết thịt)
danh từ
A young animal (especially a calf or lamb) which has been fattened for slaughter.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fatling
Dạng gốc
(base form)
fatling
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
fat
+
-ling
Ví dụ
The
wolf
also
shall
dwell
with
the
lamb
,
and
the
leopard
shall
lie
down
with
the
kid
;
and
the
calf
and
the
young
lion
and
the
fatling
together
;
and
a
little
child
shall
lead
them
.
AI
1
Súc vật nhỏ (cừu
1
Súc vật nhỏ (cừu
1
Súc vật nhỏ (cừu