Dịch

fangtastic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xuất sắc theo cách liên quan đến răng nanhtính từExcellent in a manner involving fangs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fangtasticDạng gốc (base form)
  2. more fangtasticSo sánh hơn (comparative)
  3. most fangtasticSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .
  • , Lugosi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI