fangtastic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xuất sắc theo cách liên quan đến răng nanhtính từExcellent in a manner involving fangs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fangtasticDạng gốc (base form)
- more fangtasticSo sánh hơn (comparative)
- most fangtasticSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .
- , Lugosi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa