Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
faineance
danh từ
(noun)
/ˈ
f
eɪ
n
i
.
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Sự lười biếng, sự ăn không ngồi rồi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being faineant.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
idleness
laziness
Ví dụ
The
mask
of
sneering
faineance
was
gone
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
faineance
fainean
t
Người vô trách nhiệm hoặc lười biếng
danh từ
AI
1
Sự lười biếng
1
Sự lười biếng
1
Sự lười biếng