Nghĩa chính
- Ngoại hình chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)General appearance.
- Các đặc điểm trên khuôn mặt, như biểu cảm hoặc nước da, điển hình cho những bệnh nhân mắc một số bệnh hoặc tình trạng nhất địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Facial features, like an expression or complexion, typical for patients having certain diseases or conditions.
- Khối đá với những đặc điểm cụ thể phản ánh sự hình thành, thành phần, tuổi và hàm lượng hóa thạch của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A body of rock with specified characteristics reflecting its formation, composition, age, and fossil content.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moon faciesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với moon face |
| masked faciesdanh từ | danh từ | Biểu hiện khuôn mặt giống như mặt nạ, thường được ghi nhận ở bệnh Parkinson |
| facies Hippocraticadanh từ | danh từ | Khuôn mặt xanh xao hoặc teo tóp của người sắp chết |
| asymmetric crying faciesdanh từ | danh từ | Dị tật bẩm sinh nhỏ do bất sản hoặc thiểu sản cơ ức chế góc miệng, gây yếu một bên mặt và ở khóe miệng tương ứng |
| Williams elfin facies syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Williams syndrome |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfaciēs“form, configuration, figure; face, visage, countenance”
Cùng gốc (doublet)face
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- - , .