facially
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Sử dụng hoặc liên quan đến khuôn mặttrạng từkhông so sánh (not comparable)Using or involving the face.
- Một cách khuôn mặt; trên mặt nó; như một cái gì đó xuất hiện với ấn tượng ban đầu, trước khi phân tích sâu hơntrạng từkhông so sánh (not comparable)In a facial manner; on its face; as something appears to an initial impression, prior to a deeper analysis.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc faciallyVí dụ
- " ."
- . : Pentagon’s $900 […]
- , .