Dịch

exultation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hân hoan; niềm vui lớn lao khi thành công hay chiến thắng, hoặc bất kỳ lợi ích nào đạt được; niềm vui cuồng nhiệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of exulting; great joy at success or victory, or at any advantage gained; rapturous delight
  2. Nhóm chim sơn ca; danh từ tập thể cho skylarksdanh từA group of skylarks; the collective noun for skylarks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exultationDạng gốc (base form)
  2. exultationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexultacion
  2. từ tiếng Pháp cổexultacion
  3. từ tiếng Latinhexsultatio

Ví dụ

  • ! , .

AI