Dịch

extinctionism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Niềm tin rằng chỉ có sự tuyệt chủng của loài người mới dẫn đến sự phục hồi của môi trường Trái đấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The belief that only the extinction of humanity will lead to the recovery of the Earth's environment.
  2. Thử thách bổ sung khi chơi trò chơi roguelike là tiêu diệt tất cả các sinh vật đến tuyệt chủngdanh từkhông đếm được (uncountable)The additional challenge, in playing a roguelike game, of killing all creatures to extinction.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

AI