Dịch

extinctionist

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người ủng hộ chủ nghĩa tuyệt chủngdanh từAn advocate of extinctionism.
  2. Người chơi chơi trò chơi roguelike với thử thách bổ sung là tiêu diệt tất cả các sinh vật đến tuyệt chủngdanh từA player who plays a roguelike game with the additional challenge of killing all creatures to extinction.
  3. Liên quan đến chủ nghĩa tuyệt chủngtính từRelating to extinctionism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extinctionistDạng gốc (base form)
  2. extinctionistsSố nhiều (plural)
  3. more extinctionistSo sánh hơn (comparative)
  4. most extinctionistSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . ? “” , , , ?
  • , , .
  • , , .

AI