extinctionist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người ủng hộ chủ nghĩa tuyệt chủngdanh từAn advocate of extinctionism.
- Người chơi chơi trò chơi roguelike với thử thách bổ sung là tiêu diệt tất cả các sinh vật đến tuyệt chủngdanh từA player who plays a roguelike game with the additional challenge of killing all creatures to extinction.
- Liên quan đến chủ nghĩa tuyệt chủngtính từRelating to extinctionism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extinctionistDạng gốc (base form)
- extinctionistsSố nhiều (plural)
- more extinctionistSo sánh hơn (comparative)
- most extinctionistSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . ? “” , , , ?
- , , .
- , , .