Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lời tục tĩu có mục đíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An all-purpose profanity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expletive deletedDạng gốc (base form)
- expletives deletedSố nhiều (plural)
- expletive deletedsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Lời tục tĩu có mục đích
- không so sánh (not comparable)An all-purpose profanity.
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .
- I’d . , , I’d .
- , " ( ) ( " ") ( ) ."