expelling
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự trục xuất, sự thải radanh từThe process by which something is expelled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expellingDạng gốc (base form)
- expellingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chính phủ đang trục xuất người nước ngoài cư trú bất hợp pháp như một phần của chiến dịch trấn áp.