Dịch

exogenetic

tính từ (adjective)
/ˌɛk.soʊ.d͡ʒəˈnɛt.ɪk/

Nghĩa chính

  1. Tồn tại hoặc phát sinh bên ngoài một hệ thống hoặc sinh vật; ngoại sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Existing or arising outside of a system or organism; exogenous.

Nguồn gốc (etymology)

AI