Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
exogenetic
tính từ
(adjective)
/ˌɛ
k
.
s
oʊ
.
d
͡
ʒ
ə
ˈ
n
ɛ
t
.
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Tồn tại hoặc phát sinh bên ngoài một hệ thống hoặc sinh vật; ngoại sinh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Existing or arising outside of a system or organism; exogenous.
Nguồn gốc
(etymology)
exo-
+
genetic
AI
1
ngoại sinh
1
ngoại sinh
1
ngoại sinh