Nghĩa chính
- Thu nhập, lợi tức, doanh thudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Income, returns, revenue.
- Số nhiều của exitdanh từplural of exit
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exitđộng từthird-person singular simple present indicative of exit
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exit bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi được thiết kế để bịt kín quanh đầu một người nhằm mục đích tự sát, có một ống hoặc lỗ để đưa khí trơ vào |
| exit bandanh từ | danh từ | Lệnh cấm áp đặt lên một người nhằm ngăn cản họ rời khỏi đất nước |
| exit feedanh từ | danh từ | Phí rút tiền sớm khỏi hợp đồng hoặc khi rút tiền khỏi quỹ đầu tư |
Ví dụ
- .Có vài lối ra.
- .Kiểm tra tất cả các lối ra.
- 5 .