Dịch

exits

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɛɡzɪts/

Dạng gốc:exitSự đi ra, sự rời khỏi, sự rút lui

Nghĩa chính

  1. Thu nhập, lợi tức, doanh thudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Income, returns, revenue.
  2. Số nhiều của exitdanh từplural of exit
  3. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exitđộng từthird-person singular simple present indicative of exit

Cụm từ (phrase)

exit bagdanh từChiếc túi được thiết kế để bịt kín quanh đầu một người nhằm mục đích tự sát, có một ống hoặc lỗ để đưa khí trơ vào
exit bandanh từLệnh cấm áp đặt lên một người nhằm ngăn cản họ rời khỏi đất nước
exit feedanh từPhí rút tiền sớm khỏi hợp đồng hoặc khi rút tiền khỏi quỹ đầu tư

Ví dụ

  • .Có vài lối ra.
  • .Kiểm tra tất cả các lối ra.
  • 5 .

AI