Dịch

exiguity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất hẹp, tính eo hẹp; tính nhỏ bé ít ỏidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being meagre or scanty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exiguityDạng gốc (base form)
  2. exiguitiesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc exiguity

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tính chất hẹp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiexiguite
  2. từ tiếng Latinh muộnexiguitas

Ví dụ

  • . . , : , .

AI