Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
exiguousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất hẹp, tính eo hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being meagre or scanty.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Tính chất hẹp
exiguity
Nguồn gốc
(etymology)
exiguous
+
-ness
AI
1
Tính chất hẹp
1
Tính chất hẹp
1
Tính chất hẹp