Dịch

exhilarating

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm vui vẻ, làm hồ hởitính từRefreshingly thrilling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exhilaratingDạng gốc (base form)
  2. more exhilaratingSo sánh hơn (comparative)
  3. most exhilaratingSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " , , . , ."Giống như nhiều khu nghỉ dưỡng lớn khác, thị trấn vận hành các tuyến xe điện với những toa xe mui trần. Hành trình xuống con dốc đứng dẫn đến bến cảng hẳn đã rất hào hứng, thử thách phanh của các phương tiện đến giới hạn.
  • .Điều này thật hào hứng.
  • .Lòng can đảm thật hào hứng.

AI