executable
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có thể thực thi, chạy đượctính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being executed.
- Tệp thực thidanh từA file that can be run directly by a computer's hardware or a p-code interpreter with no further processing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- executableDạng gốc (base form)
- executablesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| executable codedanh từ | danh từ | Hướng dẫn dành cho máy tính ở dạng mà máy tính có thể sử dụng trực tiếp (tức là nó có thể thực thi). Bắt nguồn từ mã nguồn bằng cách biên dịch hoặc tập hợp và liên kết |
| portable executabledanh từ | danh từ | Định dạng tệp được sử dụng cho các chương trình thực thi, DLL, phông chữ, v.v. trong Microsoft Windows và một số hệ điều hành khác |
| position-independent executabledanh từ | danh từ | Tệp thực thi (một chương trình) có thể chạy chính xác bất kể nó được tải vào địa chỉ bộ nhớ nào |
Họ từ (word family)
cùng gốc executableVí dụ
- .Chương trình do lập trình viên viết thường được xử lý thành một tệp thực thi có thể chạy được.