Nghĩa chính
- Thuế tiêu thụ đặc biệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tax charged on goods produced within the country (as opposed to customs duties, charged on goods from outside the country).
- Đánh thuế tiêu thụđộng từTo impose an excise tax on something.
- Cắt bỏ, loại bỏđộng từTo cut out; to remove.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| excise taxdanh từ | danh từ | Thuế tiêu thụ đặc biệt |
| excise dutydanh từ | danh từ | Thuế tiêu thụ đặc biệt |
| excise glassdanh từ | danh từ | Vật thủy tinh trang trí nhỏ, thường có thân rỗng, được sản xuất vào giữa những năm 1700 khi thủy tinh bị đánh thuế theo trọng lượng |
| central excisedanh từ | danh từ | Bộ phận liên quan đến thuế đối với hàng hóa được sản xuất hoặc sản xuất |
| customs and excisedanh từ | danh từ | Thuế đánh vào hàng hóa và hoạt động |
| excise house | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- [] [] , , .[T] này [mụn cóc] có thể được nâng lên bằng kẹp và cắt bỏ bằng dao hoặc kéo, và vết thương được chạm bằng nitrat bạc.
- . .Chứng tâm thần có thể chữa khỏi. Các rối loạn nhân cách gắn bó chặt chẽ với trái tim, tâm trí và tâm hồn đến mức hầu như không thể cắt bỏ chúng.
Họ từ (word family)
cùng gốc exciseNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Hà Lan trung đạiexcijs
- từ tiếng Pháp cổacceis“tax, assessment”
- từ tiếng Latinh bình dân*accensum
động từ
- từ tiếng Phápexciser
- từ tiếng Latinhexcisus