Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- An tử, cái chết êm áidanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of intentionally killing a human being or animal in a humane way, especially in order to end suffering.
- Việc giết người vì lợi ích xã hộidanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of killing a human being who is considered a liability to society, especially a disabled person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- euthanasiaDạng gốc (base form)
- euthanasiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| duo euthanasiadanh từ | danh từ | Sự hỗ trợ cái chết của hai người bạn đời cùng nhau |
| active euthanasiadanh từ | danh từ | Hình thức an tử trong đó cái chết được cố ý gây ra, thường là bằng sự can thiệp y tế để chấm dứt sự đau khổ của bệnh nhân |
| passive euthanasiadanh từ | danh từ | Hình thức an tử trong đó thiết bị hoặc quy trình được sử dụng để duy trì sự sống của ai đó bị dừng lại |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái chết êm ái
- không đếm được (uncountable)An easy death, or the means to bring about such a death.
Ví dụ
- veterinarian's .An tử là phần khó khăn nhất trong công việc của bác sĩ thú y.
- , .Đối với bản thân tôi, tôi có thể coi đó là trách nhiệm trước Chúa khi tìm ra một cái chết êm ái như vậy cho bạn, ngay cả vào lúc này nếu đó là điều tốt nhất.
- .An tử không được cho phép ở Brazil.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc euthanasia- euthanasiacNgười hỗ trợ hoặc trợ giúp bất kỳ thủ tục nào liên quan đến an tửdanh từ
- euthanasianNgười ủng hộ việc hợp pháp hóa cái chết êm dịudanh từ, tính từ
- euthanasiateCác loại thuốc được sử dụng để gây tử vong cho động vậtdanh từ, động từ
- euthanasicCủa, hoặc liên quan đến cái chết êm dịutính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổεὐθανασίαeuthanasía
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha