Dịch

euphemistic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) nói trại, (thuộc) uyển ngữtính từOf or pertaining to euphemism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. euphemisticDạng gốc (base form)
  2. more euphemisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most euphemisticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Tôi viết lại và viết lại đề xuất, diễn đạt vấn đề của mình bằng ngôn ngữ nhạt nhẽo, uyển ngữ mà tôi nhanh chóng học được là ngôn ngữ chung của thế giới doanh nghiệp.
  • ‘’ 'Peepee' là một thuật ngữ nói trại phổ biến

AI