Dịch

ethnotaxonomy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống đặt tên cho thực vật và động vật được sử dụng bởi một nhóm dân tộc cụ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The naming system for plants and animals used by a particular ethnic group
  2. Việc nghiên cứu các hệ thống đặt tên như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The study of such naming systems

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc ethnotaxonomy

AI