Nghĩa chính
- vân vân, v.v.trạng từA1Used to indicate that there are other things of the same type without listing them all.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| and so on and etc | Vân vân và vân vân | |
| etc.cụm từ | cụm từ | V.v. |
Ví dụ
- . , , , .Mục đích của các thử nghiệm này là kiểm tra mối hàn mà không gây hư hại nào. Các thử nghiệm này có thể bao gồm chụp X-quang, thử áp lực thủy tĩnh, vân vân, và còn được gọi là NDE hay kiểm tra không phá hủy và NDI hay thanh tra không phá hủy.
- ( ) "", "", "/", . , . , , , .Nhiều ngôn ngữ (tôi nghĩ) thực sự có từ ngữ khá phù hợp cho những từ tiếng Anh như "this", "that", "he/she", v.v.. Nếu ngôn ngữ X không có cách dịch nào tự nhiên theo cách phản ánh được sự phụ thuộc vào ngữ cảnh ngầm hiểu của từ ngữ đó, vậy thì có lẽ những câu đó không nên dịch sang ngôn ngữ X. Hoặc là những câu đó có thể được liên kết với nhiều câu dịch khác nhau trong ngôn ngữ X, giống như thói quen ở đây, trong trường hợp ngôn ngữ X đòi hỏi mức độ cụ thể cao hơn so với tiếng Anh về ngữ cảnh cụ thể.
- 1933 2026, 23 : 1936, 1940, 1944, .Từ năm 1933 đến năm 2026, có 23 năm nhuận: 1936, 1940, 1944, v.v..
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 等Tiếng Trungtương đương