Dịch

Estonia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. E-xtô-ni-adanh từ riêngA country in northeastern Europe, on the southeastern coast of the Baltic Sea. Official name: Republic of Estonia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EstoniaDạng gốc (base form)
  2. EstoniasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Republic of Estoniadanh từ riêngCộng hòa Estonia
Estonian SSRdanh từ riêngCộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Estonia, tên của Cộng hòa Estonia dưới sự cai trị của Liên Xô (1940–1991, tên đổi năm 1990)
Estonian Sign Languagedanh từ riêngNgôn ngữ ký hiệu được cộng đồng người khiếm thính ở Estonia sử dụng
Estonian Soviet Socialist Republicdanh từ riêngNhà nước Estonia khi còn là nước cộng hòa thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết
E-stoniadanh từ riêngEstonia.chưa dịch

Ví dụ

  • —, 1.3 , — .
  • .
  • .

AI