essentialize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Giảm bớt (cái gì đó) về bản chất của nóđộng từngoại động từ (transitive)To reduce (something) to its essence.
- Trình bày sai (điều gì đó) bằng cách đơn giản hóa quá mức bản tóm tắt bản chất của nóđộng từngoại động từ (transitive)To misrepresent (something) by oversimplifying a summary of its essence.
- Trình bày sai (một đặc điểm của một cái gì đó) bằng cách miêu tả sai sự thật rằng nó là thiết yếu đối với tổng thể (nghĩa là ngụ ý rằng nó xác định bản chất của tổng thể)động từngoại động từ (transitive)To misrepresent (a characteristic of something) by falsely portraying it as essential to the whole (that is, implying that it defines the whole's essence).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- essentializeNguyên thể (infinitive)
- essentializesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- essentializedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- essentializingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc essentializeVí dụ
- “ ,” . , “ .”
- " " " "