Dịch

essentialism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quan điểm cho rằng các đối tượng có những thuộc tính cần thiết cho chúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The view that objects have properties that are essential to them.
  2. Quan điểm cho rằng tất cả các thành viên của một số nhóm người nhất định (chẳng hạn như những người có cùng chủng tộc, giới tính, tuổi tác hoặc khuynh hướng tình dục) đều có những đặc điểm chung, thiết yếu vốn có để xác định đặc điểm của nhóm; (cũng) hành vi hoặc (các) tuyên bố phản ánh quan điểm đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The view that all members of certain groups of people (such as those with the same race, gender, age, or sexual orientation) have common, essential traits inherent to the defining feature of the group; (also) behavior or statement(s) that reflect such a view.
  3. Học thuyết cho rằng có những khái niệm, giá trị và kỹ năng truyền thống nhất định cần thiết cho xã hội và cần được dạy cho tất cả học sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that there are certain traditional concepts, values, and skills that are essential to society and should be taught to all students.
  4. Lối sống tìm cách giảm thiểu những thứ không cần thiết để tập trung vào những gì quan trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lifestyle that seeks to minimize nonessentials in order to focus on what is important.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. essentialismDạng gốc (base form)
  2. essentialismsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lý thuyết cho rằng bản chất con người (tức là về cơ bản) là tốt và cái ác là sản phẩm của xã hội
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The theory that human beings are by nature (i.e. essentially) good and that evil is the product of society.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , " ."
  • , , ? , ?
  • “ ” , “” .

AI