Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eschatological
tính từ
(adjective)
UK
/ˌɛ
s
k
ə
t
ə
ˈ
l
ɒ
dʒ
ɪ
k
ə
l
/
US
/ˌɛ
s
k
ə
t
ə
ˈ
l
ɑ
d
͡
ʒ
ɪ
k
ə
l
/
Nghĩa chính
1
(thuộc) thuyết mạt thế
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Pertaining to eschatology.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
eschatological
eschatolog
y
Thuyết mạt thế, thế mạt luận, chung thời học
danh từ
eschatological
ly
Xem eschatology
trạng từ
eschatologi
st
Xem eschatology
danh từ
non
eschatological
Không mang tính cánh chung
tính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
escatológico
Cánh chung
Ví dụ
The
ultimacy
of
God's
eschatological
revelation
impinges
proleptically
on
. . .
and
,
then
,
it
all
gets
over
my
head
.
Does
not
the
Manifesto
repeatedly
describe
its
aim
as
rupture
?
Rothbard
is
right
.
This
is
an
eschatological
moment
.
AI
1
(thuộc) thuyết mạt thế
1
(thuộc) thuyết mạt thế
1
(thuộc) thuyết mạt thế