Dịch

escabeche

danh từ (noun)
UK/ˌɛs.kəˈbɛtʃ.ɪ/US/ˌɛs.kəˈbeɪʃ/

Nghĩa chính

  1. Đĩa cá (hoặc đôi khi là thịt gà) được chiên trước rồi ướp với giấm có gia vị và dùng lạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dish of fish (or sometimes chicken) first fried then marinated in a spiced vinegar and served cold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escabecheDạng gốc (base form)
  2. escabechesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaescabeche
  2. từ Andalusian Arabicاَلسُّكَّبَاجassukkabáj
  3. từ tiếng Ả Rậpسكباجة

Cùng gốc (doublet)caveachsikbaj

AI