es
C2danh từ (noun)động từ (verb)liên từ (conjunction)
US/ɛs/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên chữ cái Cyrillic С / сdanh từThe name of the Cyrillic script letter С / с.
- Dạng khác của essdanh từAlternative form of ess (the name of the Latin script letter S/s) in compounds such as "es-hook".
- Phiên âm của isđộng từPronunciation spelling of is.
- Phiên âm của asliên từPronunciation spelling of as.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- esDạng gốc (base form)
- esses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- esesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -eshậu tố | hậu tố | Ch, khi được phát âm là /tʃ/: trục trặc→glitches (nhưng psych→psychs) |
| es-tiền tố | tiền tố | Dùng để tạo thành tên thuốc có trung tâm bất đối ở cấu hình S |
| clo'esdanh từ | danh từ | Quần áo |
| Peor es Nadadanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng nông thôn ở Chimbarongo, tỉnh Colchagua, vùng O'Higgins, Chile |
| Dar es Salaamdanh từ riêng | danh từ riêng | Đa-ét Xa-lam |
| Ksar es-Seghirdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Tangier-Tetouan-Al Hoceima, Maroc |
| mi casa es su casa | Cứ tự nhiên như ở nhà |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của e's
- Alternative form of e's.
Họ từ (word family)
cùng gốc esVí dụ
- ‘ ’, ?’ . ‘ ’ , don’t ? ?’‘Còn về phần thưởng cậu sắp nhận được thì sao, Ben?’ Peter lẩm bẩm. ‘Có vẻ như cậu bé đó quá sức với cậu, đúng không? Hay cậu nghĩ mình xứng đáng với thù lao đó?’
- 99 . .Einsteinium là tên của nguyên tố có số nguyên tử 99 và ký hiệu là Es.
- .Nhà tôi là nhà của bạn.