Dịch

es

C2danh từ (noun)động từ (verb)liên từ (conjunction)
US/ɛs/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên chữ cái Cyrillic С / сdanh từThe name of the Cyrillic script letter С / с.
  2. Dạng khác của essdanh từAlternative form of ess (the name of the Latin script letter S/s) in compounds such as "es-hook".
  3. Phiên âm của isđộng từPronunciation spelling of is.
  4. Phiên âm của asliên từPronunciation spelling of as.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. esDạng gốc (base form)
  2. esses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. esesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

-eshậu tốCh, khi được phát âm là /tʃ/: trục trặc→glitches (nhưng psych→psychs)
es-tiền tốDùng để tạo thành tên thuốc có trung tâm bất đối ở cấu hình S
clo'esdanh từQuần áo
Peor es Nadadanh từ riêngCộng đồng nông thôn ở Chimbarongo, tỉnh Colchagua, vùng O'Higgins, Chile
Dar es Salaamdanh từ riêngĐa-ét Xa-lam
Ksar es-Seghirdanh từ riêngThị trấn ở Tangier-Tetouan-Al Hoceima, Maroc
mi casa es su casaCứ tự nhiên như ở nhà

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của e's
  1. Alternative form of e's.

Ví dụ

  • ‘ ’, ?’ . ‘ ’ , don’t ? ?’‘Còn về phần thưởng cậu sắp nhận được thì sao, Ben?’ Peter lẩm bẩm. ‘Có vẻ như cậu bé đó quá sức với cậu, đúng không? Hay cậu nghĩ mình xứng đáng với thù lao đó?’
  • 99 . .Einsteinium là tên của nguyên tố có số nguyên tử 99 và ký hiệu là Es.
  • .Nhà tôi là nhà của bạn.

AI