Dịch

es-

tiền tố (prefix)
/ɛs/

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành tên thuốc có trung tâm bất đối ở cấu hình Stiền tốUsed to form names of drugs with a chiral center in the S configuration.

Cụm từ (phrase)

Ksar es-Seghirdanh từ riêngThị trấn ở Tangier-Tetouan-Al Hoceima, Maroc

AI