es-
tiền tố (prefix)
/ɛs/
Nghĩa chính
- Dùng để tạo thành tên thuốc có trung tâm bất đối ở cấu hình Stiền tốUsed to form names of drugs with a chiral center in the S configuration.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ksar es-Seghirdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Tangier-Tetouan-Al Hoceima, Maroc |