Dịch

erectile

C1tính từ (adjective)
US/əˈɹɛktaɪl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có thể dựng thẳngtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being raised to an upright position.
  2. Có thể cương cứngtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of filling with blood and becoming rigid.

Cụm từ (phrase)

erectile dysfunctiondanh từLiệt dương

Nguồn gốc (etymology)

erect-ile

  1. từ tiếng Phápérectile
  2. từ tiếng Latinherectus

Ví dụ

  • .Dương vật và âm vật chứa mô cương phản ứng với kích thích tình dục.
  • .Bạn bị rối loạn cương dương.
  • 24 ?Bạn có dùng thuốc trị rối loạn cương dương trong 24 giờ qua không?

AI