Nghĩa chính
- Có thể dựng thẳngtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being raised to an upright position.
- Có thể cương cứngtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of filling with blood and becoming rigid.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| erectile dysfunctiondanh từ | danh từ | Liệt dương |
Ví dụ
- .Dương vật và âm vật chứa mô cương phản ứng với kích thích tình dục.
- .Bạn bị rối loạn cương dương.
- 24 ?Bạn có dùng thuốc trị rối loạn cương dương trong 24 giờ qua không?
Họ từ (word family)
cùng gốc erectileNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha