Dịch

epistrophe

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự lặp lại của cùng một từ hoặc các từ ở cuối các cụm từ, mệnh đề hoặc câu liên tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The repetition of the same word or words at the end of successive phrases, clauses or sentences.
  2. Sự sắp xếp các hạt diệp lục trên bề mặt ngoài của tế bào thực vật, trái ngược với dấu nháy đơn (sự sắp xếp vuông góc với bề mặt)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An arrangement of chlorophyll grains on the outer surface of plant cells, as opposed to apostrophe (an arrangement at right angles to the surface).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. epistropheDạng gốc (base form)
  2. epistrophesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhepistrophē
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἐπιστροφήepistrophḗ

Ví dụ

  • , .
  • , ; .

AI