Nghĩa chính
- Kiến thức khoa học; một hệ thống hiểu biết có nguyên tắc; đôi khi trái ngược với chủ nghĩa kinh nghiệmdanh từScientific knowledge; a principled system of understanding; sometimes contrasted with empiricism.
- Bí quyết; so sánh kỹ thuậtdanh từKnow-how; compare techne.
- Khối cơ bản của các ý tưởng và các tiền giả định tập thể xác định bản chất và đặt ra giới hạn của những gì được chấp nhận là kiến thức thực sự trong một kỷ nguyên nhận thức nhất địnhdanh từThe fundamental body of ideas and collective presuppositions that defines the nature and sets the bounds of what is accepted as true knowledge in a given epistemic epoch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- epistemeDạng gốc (base form)
- epistemai (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- epistemesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἐπιστήμη“knowledge”
Họ từ (word family)
cùng gốc epistemeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha