Nghĩa chính
- Là hệ quả thứ yếu của một chuỗi các quá trình nhân quả, nhưng không đóng vai trò nhân quả trong quá trình quan tâmtính từBeing of secondary consequence to a causal chain of processes, but playing no causal role in the process of interest.
- Liên quan đến một quá trình tâm thần chỉ xảy ra như một tác động ngẫu nhiên của hoạt động điện hoặc hóa học trong não hoặc hệ thần kinhtính từOf or pertaining to a mental process that occurs only as an incidental effect of electrical or chemical activity in the brain or nervous system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- epiphenomenalDạng gốc (base form)
- more epiphenomenalSo sánh hơn (comparative)
- most epiphenomenalSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , ‘’ ‘, ’ […] , . .
- , ( ) , , .
- organism's , .