Dịch

epinephrine

C2danh từ (noun)
US/ˌɛp.ɪˈnɛ.fɹɪn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Epinephrin, adrenalindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A catecholamine hormone and neurotransmitter; as a hormone, secreted by the adrenal gland in response to stress (when it stimulates the autonomic nervous system); as a neurotransmitter, synthesized from norepinephrine. It is also used as a medication.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἐπι-epi-“upon”

Ví dụ

  • , , , : .Tại phòng cấp cứu, sau khi tiêm cho tôi một hỗn hợp Epinephrin, steroid và thuốc kháng histamin, các bác sĩ quở trách tôi vì không đến sớm hơn: tôi có thể đã chết vì ngạt thở.
  • .Epinephrin có thể cứu mạng ai đó bằng cách thư giãn các cơ xung quanh đường thở và ngăn chúng đóng hoàn toàn.
  • .Epinephrin có thể được tiêm bằng một ống tiêm tự động.

AI