Nghĩa chính
- Epinephrin, adrenalindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A catecholamine hormone and neurotransmitter; as a hormone, secreted by the adrenal gland in response to stress (when it stimulates the autonomic nervous system); as a neurotransmitter, synthesized from norepinephrine. It is also used as a medication.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- epinephrineDạng gốc (base form)
- epinephrinesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc epinephrine- EpiPenDụng cụ tiêm tự động epinephrine/adrenaline. Một thiết bị được thiết kế để làm dịu các triệu chứng của sốc phản vệ/sốc phản vệ, nhằm cứu sống nạn nhân của phản ứng dị ứng nghiêm trọng, bằng cách tiêm một liều adrenaline/epinephrine qua một chiếc kim có lò xo đâm vào mô mà nó được kích hoạtdanh từ
- deoxyepinephrineHợp chất hữu cơ thuộc họ catecholamine, liên quan đến các chất dẫn truyền thần kinh quan trọng dopamin và epinephrinedanh từ
- norepinephrineNorepinephrinedanh từ
- racepinephrineEpinephrine chủng tộc, được sử dụng như một thuốc giãn phế quản giao cảmdanh từ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Epinephrin
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἐπι-epi-“upon”
Ví dụ
- , , , : .Tại phòng cấp cứu, sau khi tiêm cho tôi một hỗn hợp Epinephrin, steroid và thuốc kháng histamin, các bác sĩ quở trách tôi vì không đến sớm hơn: tôi có thể đã chết vì ngạt thở.
- .Epinephrin có thể cứu mạng ai đó bằng cách thư giãn các cơ xung quanh đường thở và ngăn chúng đóng hoàn toàn.
- .Epinephrin có thể được tiêm bằng một ống tiêm tự động.