epicyclic
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Liên quan đến ngoại luântính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to epicycles.
- Của một hộp số, có hai bánh răng được lắp sao cho tâm của một bánh răng quay quanh tâm của bánh răng kiatính từkhông so sánh (not comparable)Of a gearbox, having two gears mounted so that the center of one gear revolves around the center of the other.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| epicyclic geardanh từ | danh từ | Hệ thống bánh răng có một bánh răng trung tâm mà các bánh răng khác quay xung quanh, thường nằm trong vòng ngoài |
Họ từ (word family)
cùng gốc epicyclicVí dụ
- .4 , , 750 ./.
- ""- 150-.. six-cylinder ; , .