Dịch

ephidrosis

danh từ (noun)
/ˌɛfɪˈdroʊsɪs/

Nghĩa chính

  1. Chứng có quá nhiều mồ hôidanh từkhông đếm được (uncountable)Morbid or excessive secretion of sweat; hyperhidrosis.

Nguồn gốc (etymology)

epi-“upon, on”hidrosis“sweating”

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἐπίepí“upon, on”
  2. mượn từ tiếng Latinh mớihidrōsis

Ví dụ

  • . , .

AI