Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ephidrosis
danh từ
(noun)
/ˌɛ
f
ɪ
ˈ
d
r
oʊ
s
ɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Chứng có quá nhiều mồ hôi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Morbid or excessive secretion of sweat; hyperhidrosis.
Nguồn gốc
(etymology)
epi-
“upon, on”
+
hidrosis
“sweating”
từ tiếng Hy Lạp cổ
ἐπί
epí
“upon, on”
mượn từ tiếng Latinh mới
hidrōsis
Ví dụ
M
.
Dupont
has
published
an
account
of
a
curious
case
of
a
chronic
general
ephidrosis
,
which
lasted
upwards
of
six
years
.
AI
1
Chứng có quá nhiều mồ hôi
1
Chứng có quá nhiều mồ hôi
1
Chứng có quá nhiều mồ hôi