Nghĩa chính
- Người đàn ông từ 18 đến 20 tuổi ở Hy Lạp cổ đại đang được huấn luyện quân sựdanh từAn 18- to 20-year-old man in ancient Greece undergoing military training.
- Chàng trai trẻ; một tuổi trẻdanh từA young man; a youth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ephebeDạng gốc (base form)
- ephebesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhephēbus
- từ tiếng Hy Lạp cổἔφηβοςéphēbos“adolescent”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ephebe- ephebeumHội trường trong một cung điện Hy Lạp cổ đại được sử dụng để tập thể dụcdanh từ
- ephebeionPhòng dành cho nam thanh niên trong phòng tập thể dục ở Hy Lạp cổ đạidanh từ
- ephebicXem ephebetính từ
- ephebosexualityHoạt động tình dục giữa người lớn và thanh thiếu niên hoặc thanh thiếu niên sau tuổi dậy thìdanh từ
Ví dụ
- , .
- , . [] .