Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ephebosexuality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hoạt động tình dục giữa người lớn và thanh thiếu niên hoặc thanh thiếu niên sau tuổi dậy thì
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Sexual activity between an adult and a postpubescent teen or tween.
Nguồn gốc
(etymology)
ephebe
+
sexuality
AI
1
Hoạt động tình dục giữa người lớn và thanh thiếu niên hoặc thanh thiếu niên sau tuổi dậy thì
1
Hoạt động tình dục giữa người lớn và thanh thiếu niên hoặc thanh thiếu niên sau tuổi dậy thì
1
Hoạt động tình dục giữa người lớn và thanh thiếu niên hoặc thanh thiếu niên sau tuổi dậy thì