Dịch

entropic

tính từ (adjective)
US[ɛnˈt͡ʃʰɹɑːpɪk]nguồn

Nghĩa chính

  1. Xem entropytính từOf, pertaining to, or as a consequence of entropy.

Cụm từ (phrase)

entropic doomdanh từKết quả của định luật nhiệt động thứ hai trong đó entropy của vũ trụ tăng đều cho đến khi đạt được trạng thái cân bằng nhiệt, năng lượng phân tán đều và không có sự sống tồn tại
counter-entropictính từĐồng nghĩa với antientropic
entropic forceChưa có nghĩa
entropic explosionChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI