Nghĩa chính
- Xem entropytính từOf, pertaining to, or as a consequence of entropy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entropic doomdanh từ | danh từ | Kết quả của định luật nhiệt động thứ hai trong đó entropy của vũ trụ tăng đều cho đến khi đạt được trạng thái cân bằng nhiệt, năng lượng phân tán đều và không có sự sống tồn tại |
| counter-entropictính từ | tính từ | Đồng nghĩa với antientropic |
| entropic force | Chưa có nghĩa | |
| entropic explosion | Chưa có nghĩa |