Dịch

entobronchium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong những phế quản chính trong phổi của chimdanh từOne of the main bronchi in the lungs of birds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. entobronchiumDạng gốc (base form)
  2. entobronchia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , .

Họ từ (word family)

cùng gốc entobronchium

Nguồn gốc (etymology)

AI