enrolling
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc ghi danhdanh từAn enrolment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enrollingDạng gốc (base form)
- enrollingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ?Bạn sẽ ghi danh vào khóa học đó chứ?
- .Ghi danh vào câu lạc bộ sách bắt buộc bạn phải mua thêm ba cuốn sách sau gói giới thiệu.
- 2015 .Một báo cáo ACE năm 2015 đã sử dụng thông tin của Bộ Thương mại để cho thấy sự sụt giảm số lượng sinh viên thu nhập thấp ghi danh vào đại học.