Dịch

enfilade

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌɛnfəlˈeɪd/US/ˈɛnfəlˌeɪd/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đường thẳng hoặc một đoạn thẳng, hoặc vị trí của nó nằm trên một đường thẳngdanh từA line or straight passage, or the position of that which lies in a straight line.
  2. Tiếng súng hướng dọc theo chiều dài của mục tiêudanh từGunfire directed along the length of a target.
  3. Một loạt cửa mang lại tầm nhìn khi mởdanh từA series of doors that provide a vista when open.
  4. Cào (thứ gì đó) bằng tiếng súngđộng từngoại động từ (transitive)To rake (something) with gunfire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enfiladeNguyên thể (infinitive)
  2. enfiladesSố nhiều (plural)
  3. enfiladedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enfiladingPhân từ I (present participle)

Họ từ (word family)

cùng gốc enfilade

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Hướng tới (thứ gì đó) giống như tiếng súng bao trùm
  1. ngoại động từ (transitive)To be directed toward (something) like enfilading gunfire.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápenfilade

Ví dụ

  • , , , brow-mopping .
  • , , , .
  • , , .

AI