endothelium
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Màng trongdanh từA thin layer of flat epithelial cells that lines the heart, serous cavities, lymph vessels, and blood vessels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- endotheliumDạng gốc (base form)
- endothelia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
endo--thelium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc endothelium- endothelial(thuộc) màng trongtính từ
- reticuloendotheliumCác tế bào lưới nội mô của một sinh vật được coi là một nhómdanh từ
- endothelinCác polypeptide bao gồm 21 gốc axit amin được tạo ra trong các tế bào và mô khác nhau, có vai trò điều chỉnh hoạt động vận mạch, tăng sinh tế bào và sản xuất hormone và có liên quan đến sự phát triển của bệnh mạch máudanh từ
- endotheliochorialLiên quan đến một loại nhau thai trong đó các nhung mao màng đệm tiếp xúc với nội mạc mạch máu của người mẹtính từ
Từ liên quan (related word)