Dịch

endoscopy

B2danh từ (noun)
US/ɛnˈdɔ.skə.pi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phép soi trongdanh từThe examination of a bodily orifice, canal or organ using an endoscope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. endoscopyDạng gốc (base form)
  2. endoscopiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

capsule endoscopyNội soi viên nang

Nguồn gốc (etymology)

endo--scopy

Ví dụ

  • – : , 15 7 .Nhưng các loại ống soi ít phức tạp hơn cũng gây ra rủi ro ô nhiễm – và chúng được sử dụng cho nhiều người hơn: Mỗi năm tại Hoa Kỳ, các bác sĩ thực hiện hơn 15 triệu ca nội soi đại tràng và 7 triệu ca nội soi đường tiêu hóa trên.
  • , .Nếu bạn lo lắng, hãy đi nội soi để kiểm tra.
  • , .Nói một cách tổng quát, nội soi là một thủ thuật an toàn.

AI