Dịch

endomorph

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoáng chất, đặc biệt là tinh thể, được bao bọc trong một lớp khácdanh từA mineral, especially a crystal, enclosed within another
  2. Người thuộc loại hình thể nội sinh, có đặc điểm là xương to, mặt tròn, thân và đùi to và lượng mỡ trong cơ thể cao tự nhiên, đặc biệt là quanh vùng giữadanh từA person of the endomorphic physical type, characterised by big bones, round face, large trunk and thighs and a naturally high degree of body fat, especially around the midsection.
  3. Người có thân hình lý thuyết trao đổi chất chậm, dễ tăng cân nhưng lượng mỡ khó giảm. Những người tập thể hình Endomorphic có xu hướng có thân hình đồ sộ nhấtdanh từA person having a theoretical body type with slow metabolism in which weight is gained easily, but fat levels are hard to reduce. Endomorphic bodybuilders tend to be the most massive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. endomorphDạng gốc (base form)
  2. endomorphsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .

AI