endobiotic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sống trong mô của vật chủtính từliving within the tissues of a host.
- Có nguồn gốc từ một cơ quan hoặc hệ thống sinh họctính từOriginating within an organ or biological system.
- Chất nội sinh ảnh hưởng đến hoạt động của một cơ quan hoặc quá trình sinh họcdanh từAn endogenous substance that influences the functioning of an organ or biological process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- endobioticDạng gốc (base form)
- endobioticsSố nhiều (plural)
- more endobioticSo sánh hơn (comparative)
- most endobioticSo sánh nhất (superlative)