Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
endermic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ảnh hưởng đến da
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Acting through the skin, or by direct application to the skin.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
percutaneous
transdermal
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
ἐν
en
“in”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
endermic
endermic
al
Đồng nghĩa với endermic
tính từ
endermic
ally
Xem endermic
trạng từ
Ví dụ
endermic
application
of
medicine
endermic
ointment
AI
1
Ảnh hưởng đến da
1
Ảnh hưởng đến da
1
Ảnh hưởng đến da