Dịch

transdermal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Qua vùng da không bị tổn thương (ví dụ như đo mức đường huyết bằng máy đo đường huyết quang học sử dụng phương pháp trắc quang hoặc đo độ bão hòa oxy thông qua phương pháp đo độ bão hòa oxy trong mạch)tính từkhông so sánh (not comparable)Through the unbroken skin (as for example with measurements of blood glucose level with an optical glucometer using photometry or of oxygen saturation via pulse oximetry).
  2. Miếng dán xuyên da hoặc cấy ghépdanh từA transdermal patch or implant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transdermalDạng gốc (base form)
  2. transdermalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

transdermal patchdanh từMiếng nhựa đã được tẩm thuốc. Miếng dán được dán lên da và cung cấp một lượng thuốc ổn định theo thời gian
transdermal implantChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc transdermal

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI