Nghĩa chính
- Dưới da (tiêm)tính từkhông so sánh (not comparable)Taking place through the skin and involving a puncture thereof.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| percutaneous coronary interventiondanh từ | danh từ | Phương pháp không phẫu thuật để điều trị chứng hẹp động mạch vành trong bệnh động mạch vành |