Nghĩa chính
- Mặc quần áo chođộng từngoại động từ (transitive)To cover with clothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enclotheNguyên thể (infinitive)
- enclothesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- enclothedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- enclothingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enclothed cognitiondanh từ | danh từ | Ảnh hưởng tổng thể của quần áo đến quá trình tâm lý của người mặc |