Nghĩa chính
- Say đắm, phải lòngtính từIn love, amorous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enamoredDạng gốc (base form)
- more enamoredSo sánh hơn (comparative)
- most enamoredSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc enamoredVí dụ
- [ ] .Cô ấy đang say đắm bạn trai mới của mình.
- ?Ai mà chẳng trở nên say đắm lúc này chứ?
- .Anh ấy đã say đắm cô gái đó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Say đắm
Khác
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạienamoured
- từ tiếng Pháp cổenamore